推託

tuī tuō thôi thác

Hán Việt: thôi thác · Pinyin: tuī tuō

Tổng quan

viện cớ | đưa ra lý do (để không làm gì đó)

Cấu tạo: (thôi) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viện cớ | đưa ra lý do (để không làm gì đó)
  • Cihui ừ chối. Không nhận. Như: Thoái thác. suy thác suy thác ☆Từ chối. Không nhận. Như: Thoái thác. thoái thác; từ chối; khước từ; mượn cớ。藉故拒絕。 她推託嗓子不好,怎麼也不肯唱。 cô ấy mượn cớ giọng bị khản mà thoái thác không chịu hát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.藉口推辭規避。元.王實甫《西廂記.第三本.第一折》:「夫人失信,推託別詞,將婚姻打滅,以兄妹為之。」《三國演義》第四回:「今差人往召,如彼無疑而便來,則是獻刀;如推託不來,則必是行刺,便可擒而問也。」也作「推托」。 2.推舉囑託。漢.徐幹《中論.卷下.譴交》:「把臂捩腕,扣天矢誓,推託恩好,不較輕重。」

Eng

  • Cihui to make excuses; to give an excuse (for not doing something)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

推却 · 推卸 · 推脱 · 推诿 · 推辞