推誠相見
thôi thành tương kiến
Hán Việt: thôi thành tương kiến · Pinyin: tuī chéng xiāng jiàn
Tổng quan
chân thành đối đãi với nhau: đối xử thật lòng/chân thành tiếp đãi
Nghĩa
Việt
- Cihui chân thành đối đãi với nhau: đối xử thật lòng/chân thành tiếp đãi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诚:相信。指以真心对待人。
- Tân Hoa Tự Điển 诚相信。指以真心对待人。
Eng
- Cihui 推誠相見 uīchéngxiāngjiàn f.e. deal with sb. in good faith