尔虞我诈
nhĩ ngu ngã trá
Hán Việt: nhĩ ngu ngã trá · Pinyin: ěr yú wǒ zhà
Tổng quan
nghĩa đen: bạn lừa tôi, tôi gạt bạn (thành ngữ)
尔:你; 虞、诈:欺骗。表示彼此互相欺骗。
彼此互相詐騙。形容人際間的鉤心鬥角。參見「爾詐我虞」條。如:「為了生意上的利益,商人們常常爾虞我詐。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa bóng: từng người cố gắng qua mặt người kia
- Cihui lừa dối và phản trắc
- Biên soạn 爾虞我詐 ryúwǒzhà f.e. 1. deceive each other
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尔:你; 虞、诈:欺骗。表示彼此互相欺骗。
Eng
- Cihui 爾虞我詐 ryúwǒzhà f.e. 1. deceive each other; Shuāngfāng ∼. Both parties are deceiving each other. 2. engage in a battle of wits