掩护

yǎn hùyểm hộ

Hán Việt: yểm hộ · Pinyin: yǎn hù

Tổng quan

yểm hộ.; yểm trợ; che chở. 打掩護 đánh yểm trợ; vật che chắn

新华 · Tân Hoa Đại lục

①采用某种措施保护队伍或人员的行动安全掩护机关后撤, 掩护政工人员过敌人防线。②采用某种方式暗中保护打掩护。③指作战用的工事、障蔽物等利用山岗做掩护,防御敌人的进攻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.隱藏。《聊齋志異.卷五.孝子》:「母創尋愈。周每掩護割處,即妻子亦不知也。」 2.包庇。如:「想必是他給了你許多好處,不然,你為何如此刻意掩護他呢?」 3.軍事上指為了避免敵人偵測、擾亂、攻擊,所採取的一切行動。

Cấu tạo: 掩 (yểm) + 護 (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. screen; shield; cover; camouflage; be defensive about sth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隱藏。《聊齋志異.卷五.孝子》:「母創尋愈。周每掩護割處,即妻子亦不知也。」 2.包庇。如:「想必是他給了你許多好處,不然,你為何如此刻意掩護他呢?」 3.軍事上指為了避免敵人偵測、擾亂、攻擊,所採取的一切行動。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①采用某种措施保护队伍或人员的行动安全掩护机关后撤, 掩护政工人员过敌人防线。②采用某种方式暗中保护打掩护。③指作战用的工事、障蔽物等利用山岗做掩护,防御敌人的进攻。
  • Kaggle Zh-Vi cloak

Eng

  • Cihui to screen; to shield; to cover; protection; cover

Đức

  • Handedict decken

other

  • Nguồn khác Che chỡ, giúp đỡ. Thường dùng làm từ ngữ quân sự. Cũng như: Yểm trợ
  • Nguồn khác Yểm trợ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

保护 · 掩盖 · 掩饰 · 袒护