掩護

yǎn hù yểm hộ

Hán Việt: yểm hộ · Pinyin: yǎn hù

Tổng quan

che chắn | bảo vệ | che đậy | bảo hộ | ẩn náu | LT:面

Cấu tạo: (yểm) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che chắn | bảo vệ | che đậy | bảo hộ | ẩn náu | LT:面
  • Cihui yểm hộ yểm hộ ☆Che chỡ, giúp đỡ. Thường dùng làm từ ngữ quân sự. Cũng như: Yểm trợ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隱藏。《聊齋志異.卷五.孝子》:「母創尋愈。周每掩護割處,即妻子亦不知也。」 2.包庇。如:「想必是他給了你許多好處,不然,你為何如此刻意掩護他呢?」 3.軍事上指為了避免敵人偵測、擾亂、攻擊,所採取的一切行動。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 采用某种措施保护队伍或人员的行动安全掩护机关后撤|掩护政工人员过敌人防线; 采用某种方式暗中保护打掩护; 指作战用的工事、障蔽物等利用山岗做掩护,防御敌人的进攻。
  • Tân Hoa Tự Điển ①采用某种措施保护队伍或人员的行动安全掩护机关后撤|掩护政工人员过敌人防线。②采用某种方式暗中保护打掩护。③指作战用的工事、障蔽物等利用山岗做掩护,防御敌人的进攻。

Eng

  • CC-CEDICT to screen|to shield|to cover|protection|cover|CL:面[mian4]
  • Cihui to screen; to shield; to cover; protection; cover; CL:面

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

保护 · 掩盖 · 掩饰 · 袒护