掩飾

yǎn shì yểm sức

Hán Việt: yểm sức · Pinyin: yǎn shì

Tổng quan

che giấu | che đậy | nguỵ trang | làm giảm nhẹ 動 che đậy; che giấu (khuyết điểm, sai lầm)。 使用手法來掩蓋(缺點、錯誤等)。

Cấu tạo: (yểm) + (sức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che giấu | che đậy | nguỵ trang | làm giảm nhẹ 動 che đậy; che giấu (khuyết điểm, sai lầm)。 使用手法來掩蓋(缺點、錯誤等)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掩蓋失誤。《初刻拍案驚奇》卷二七:「院主方才曉得顧阿秀劫掠是真,前日王氏所言妻妾不相容,乃是一時掩飾之詞。」《紅樓夢》第五八回:「藕官正沒了主意,見了寶玉也正添了畏懼;忽聽他反替掩飾,心內轉憂成喜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饰修饰。遮盖修饰使人看不出真相掩饰错误|刘备将闻言失箸缘故,轻轻掩饰过了。

Eng

  • CC-CEDICT to cover up|to conceal|to mask|to gloss over
  • Cihui to cover up; to conceal; to mask; to gloss over

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

掩护 · 粉饰 · 遮盖

Từ trái nghĩa

揭露 · 暴露