插入小栓

sáp nhập tiểu xuyên

Hán Việt: sáp nhập tiểu xuyên

Tổng quan

nút thùng rượu, ống máng (cắm vào cây để lấy nhựa), cọc gỗ, cừ, bịt, nút (lỗ thùng), cắm ống máng (vào cây); cắm vòi (vào thùng), lấy (rượu...) ra bằng vòi, cắm cọc, cắm cừ, đục lỗ (thùng rượu...)

Cấu tạo: 插 (sáp) + 入 (nhập) + 小 (tiểu) + 栓 (xuyên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nút gỗ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi spile

Từ liên quan

Gần nghĩa

插入因子 · 插入水中 · 插入部分 · 插入雜交 · 插入中间的 · 插入之语词 · 插入器 · 插入导管术