揚眉吐氣

yáng méi tǔ qì dương mi thổ khí

Hán Việt: dương mi thổ khí · Pinyin: yáng méi tǔ qì

Tổng quan

hãnh diện: mở mày mở mặt

Cấu tạo: (dương) + (mi) + (thổ) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở mày mở mặt。形容被壓抑的心情得到舒展而快活如意。
  • Cihui hãnh diện: mở mày mở mặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 揚起眉毛,吐出胸中的悶氣。形容擺脫長期壓抑或欺辱後的興奮神情。唐.李白〈與韓荊州書〉:「而君侯何惜階前盈尺之地,不使白揚眉吐氣,激昂青雲耶?」明.陳汝元《金蓮記》第八齣:「何須屈膝低頭,效彼逢迎妾婦,只合揚眉吐氣,做個慷慨丈夫。」也作「吐氣揚眉」、「氣吐眉揚」、「伸眉吐氣」。

Eng

  • Cihui 揚眉吐氣 áng méi tǔqì v.p. feel proud and elated | Guójiā dúlì le, rénmín ¹zhōngyú ∼ le. The country has become independent and people feel proud and happy at last.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

低首下心 · 垂头丧气