揮別
huy biệt
Hán Việt: huy biệt · Pinyin: huī bié
Tổng quan
vẫy tay chào tạm biệt
揮手告別。如:「他隔著車窗,向月臺上送行的親友揮別。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (bóng) nói lời chia tay
- Cihui từ biệt
- Tần suất từ vẫy tay chào tạm biệt , (bóng) nói lời chia tay , từ biệt
- Biên soạn 揮別 uībié v. say good-bye
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 揮手告別。如:「他隔著車窗,向月臺上送行的親友揮別。」
Eng
- Cihui 揮別 uībié v. say good-bye
- Tần suất từ 揮別 uībié v. say good-bye