揮戈
huy qua
Hán Việt: huy qua · Pinyin: huī gē
Tổng quan
tiến quân mãnh liệt; tiến quân dữ dội; tiến quân mạnh; tiến quân thần tốc. 揮戈東進 tiến quân mạnh về phía đông
挥动着戈,形容勇猛进军:~跃马, ~上阵。
揮動兵器。《十六國春秋輯補.卷五九.南燕錄.慕容德傳》:「奮劍與夕火爭光,揮戈與秋月競色。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khua giáo
- Tần suất từ tiến quân dữ dội; tiến quân mạnh; tiến quân thần tốc
- Biên soạn 揮戈 uīgē v.o. 1. brandish weapons 2. lead troops to battle
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 揮動兵器。《十六國春秋輯補.卷五九.南燕錄.慕容德傳》:「奮劍與夕火爭光,揮戈與秋月競色。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挥动着戈,形容勇猛进军:~跃马, ~上阵。
Eng
- Cihui to brandish a spear
- Tần suất từ 揮戈 uīgē v.o. 1. brandish weapons 2. lead troops to battle