搏击

bó jībác kích

Hán Việt: bác kích · Pinyin: bó jī

Tổng quan

vật lộn; đọ sức quyết liệt. vật lộn cùng sóng gió 奮力搏擊. gắng sức

新华 · Tân Hoa Đại lục

奋力斗争和冲击:奋力~, ~风浪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

奮力攻擊、爭鬥。如:「搏擊風浪」。《元史.卷一○一.兵志四》:「冬春之交,天子或親幸近郊,縱鷹隼搏擊,以為游豫之度,謂之飛放。」

Cấu tạo: 搏 (bác) + 擊 (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh nhau, đặc biệt bằng tay
  • Cihui đô vật (như một môn thể thao)
  • Cihui bắt mồi
  • Biên soạn v. strike; fight with

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奮力攻擊、爭鬥。如:「搏擊風浪」。《元史.卷一○一.兵志四》:「冬春之交,天子或親幸近郊,縱鷹隼搏擊,以為游豫之度,謂之飛放。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奋力斗争和冲击:奋力~, ~风浪。

Eng

  • Cihui to fight, esp. with hands; wrestling (as a sport); to wrestle; to wrestle (against fate, with a problem etc); to capture prey

Đức

  • Handedict streiken, mit jmdm. kämpfen

Từ liên quan

Gần nghĩa

击下 · 击中 · 击伤 · 击倒 · 击出 · 击刺 · 击剑 · 击发