搏战

bó zhànbác chiến

Hán Việt: bác chiến · Pinyin: bó zhàn

Tổng quan

đấu tranh; chiến đấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.拼搏战斗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

搏鬥、奮戰。《史記.卷七三.白起王翦列傳.白起》:「趙括出銳卒自搏戰。」《漢書.卷五四.李廣蘇建傳.李廣》:「陵搏戰攻之,千弩俱發,應弦而倒。」

Cấu tạo: 搏 (bác) + 戰 (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật lộn
  • Cihui phát động chiến tranh
  • Tần suất từ chiến đấu
  • Biên soạn v. battle savagely

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搏鬥、奮戰。《史記.卷七三.白起王翦列傳.白起》:「趙括出銳卒自搏戰。」《漢書.卷五四.李廣蘇建傳.李廣》:「陵搏戰攻之,千弩俱發,應弦而倒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.拼搏战斗。

Eng

  • Cihui to fight; to struggle; to wage war
  • Tần suất từ v. battle savagely

Đức

  • Handedict fechten

Từ liên quan

Gần nghĩa

战书 · 战乱 · 战争 · 战事 · 战云 · 战伤 · 战例 · 战俘