摩拳擦掌

mó quán cā zhǎngma quyền sát chưởng

Hán Việt: ma quyền sát chưởng · Pinyin: mó quán cā zhǎng

Tổng quan

SÁT CHƯỞNG xoa tay; hăm he; hằm hè; xắn tay áo lên (trước khi làm việc, trước khi đánh nhau)

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容战斗或劳动之前,人们精神振奋,跃跃欲试的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

揮舞拳頭,擦揉手掌,準備行動或動武。形容振奮、躍躍欲試的樣子。元.關漢卿《單刀會》第三折:「但題起廝殺呵,摩拳擦掌,排戈甲,列旗鎗,各分戰場。」《孽海花》第一九回:「這一聲號令,階下那班如狼如虎的健僕,個個摩拳擦掌,只待動手。」也作「磨拳擦掌」、「擦拳抹掌」、「擦掌摩拳」、「擦掌磨拳」。

Cấu tạo: 摩 (ma) + 拳 (quyền) + 擦 (sát) + 掌 (chưởng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hăm hở
  • VietPhrases hăm he; hằm hè; xắn tay áo lên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 揮舞拳頭,擦揉手掌,準備行動或動武。形容振奮、躍躍欲試的樣子。元.關漢卿《單刀會》第三折:「但題起廝殺呵,摩拳擦掌,排戈甲,列旗鎗,各分戰場。」《孽海花》第一九回:「這一聲號令,階下那班如狼如虎的健僕,個個摩拳擦掌,只待動手。」也作「磨拳擦掌」、「擦拳抹掌」、「擦掌摩拳」、「擦掌磨拳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容战斗或劳动之前,人们精神振奋,跃跃欲试的样子。

Eng

  • Cihui fig. to rub one's fists and wipe one's palms (idiom)/to roll up one's sleeves for battle/eager to get into action or start on a task

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

蠢蠢欲动 · 跃跃欲试