蠢蠢欲动
xuẩn xuẩn dục động
Hán Việt: xuẩn xuẩn dục động · Pinyin: chǔn chǔn yù dòng
Tổng quan
DỤC ĐỘNG rục rịch; chộn rộn; rục rịch ngóc đầu dậy (bọn phản loạn, phần tử xấu). nhìn thấy chai đế, miệng ba đã "chộn rộn"
虫子开始蠕动。比喻坏人准备或开始活动侵略者虎视眈眈,蠢蠢欲动,必须提高警惕。
蟲子要爬行時的動作。比喻人意圖搗亂。如:「看他們這群小人一副蠢蠢欲動的樣子,八成又要興風做浪。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt đầu hành động (thành ngữ)
- Cihui trở nên bồn chồn
- Cihui trở nên đe dọa
- Biên soạn 蠢蠢欲動 hǔnchǔnyùdòng f.e. ready to make trouble
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虫子开始蠕动。比喻坏人准备或开始活动侵略者虎视眈眈,蠢蠢欲动,必须提高警惕。
Eng
- Cihui 蠢蠢欲動 hǔnchǔnyùdòng f.e. ready to make trouble