撈錢

lāo qiánlao tiễn

Hán Việt: lao tiễn · Pinyin: lāo qián

Tổng quan

nghĩa đen: mò tiền

新华 · Tân Hoa Đại lục

以不正當的手段賺取錢財。如:「有些小販故意抬高售價,向外來的觀光客撈錢。」

Cấu tạo: 撈 (lao) + 錢 (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiếm tiền bằng cách đáng chê trách
  • Cihui tìm cách kiếm tiền nhanh
  • Tần suất từ nghĩa đen: mò tiền , kiếm tiền bằng cách đáng chê trách , tìm cách kiếm tiền nhanh
  • Biên soạn 1. make money 2. <coll.> get hold of some money

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以不正當的手段賺取錢財。如:「有些小販故意抬高售價,向外來的觀光客撈錢。」

Eng

  • Cihui lit. to dredge for money; to make money by reprehensible means; to fish for a quick buck
  • Tần suất từ v.o. 1. make money 2. <coll.> get hold of some money

Từ liên quan

Gần nghĩa

撈取 · 撈女 · 捞摸 · 撈本 · 捞着 · 捞网 · 捞蛤 · 捞鱼