撒娇

sā jiāotát kiều

Hán Việt: tát kiều · Pinyin: sā jiāo

Tổng quan

làm nũng; nũng nịu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.恃爱作态。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

仗著對方的寵愛而恣意做出嬌態。《紅樓夢》第五四回:「也不怕臊,你這孩子又撒嬌了。」也作「撒嬌撒痴」。

Cấu tạo: 撒 (tát) + 嬌 (kiều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhõng nhẽo
  • Cihui cư xử làm duyên
  • Tần suất từ tát kiều/tản kiều: làm nũng/nũng nịu; tính hay làm đỏm, tính hay làm dáng nâu vàng, (động vật học) hươu nhỏ; nai nhỏ, đama nhỏ (mới một tuổi), màu nâu vàng, có mang (hươu, nai), đẻ (hươu, nai), vẫy đuôi mưng, mừng rỡ (chó), xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót (người); nũng nịu
  • Biên soạn 1. act like a spoiled child

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仗著對方的寵愛而恣意做出嬌態。《紅樓夢》第五四回:「也不怕臊,你這孩子又撒嬌了。」也作「撒嬌撒痴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.恃爱作态。
  • Kaggle Zh-Vi coquetry

Eng

  • Cihui to act like a spoiled child; to throw a tantrum; to act coquettishly
  • Tần suất từ v.o. 1. act like a spoiled child , Nà xiǎonǚháir zài māma huáilǐ ∼. The little girl acted like a spoiled child in her mom's hug. 2. act coquettishly

Đức

  • Handedict herumquengeln

Từ liên quan

Gần nghĩa

撒娇的 · 撒娇卖俏 · 撒娇卖乖 · 娇丽 · 娇俏 · 娇儿 · 娇养 · 娇喘