娇养
kiều dưỡng
Hán Việt: kiều dưỡng · Pinyin: jiāo yǎng
Tổng quan
(thường) + up âu yếm, nâng niu, chiều chuộng (trẻ con, người ốm...), (động vật học) giống chó cốc (Tây,ban,nha) người nâng niu, người chiều chuộng (kẻ khác), người nũng nịu, người nhõng nhẽo, người lư
(对小孩)宠爱放任,不加管教。
溺愛、縱容。唐.元稹〈有鳥二十章〉詩之一八:「君不見隋朝隴頭姥,嬌養雙鸚囑新婦。」《儒林外史》第八回:「我只得這一個孫子,自小嬌養慣了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nuông chiều: nâng niu
- Tần suất từ (thường) + up âu yếm, nâng niu, chiều chuộng (trẻ con, người ốm...), (động vật học) giống chó cốc (Tây,ban,nha) người nâng niu, người chiều chuộng (kẻ khác), người nũng nịu, người nhõng nhẽo, người lười chảy thây ra, nâng niu, chiều chuộng, ((thường) + up) bồi dưỡng (sau khi ốm...), tần, hầm (thức ăn), nũng nịu, nhõng nhẽo, lười chảy thây ra nâng niu, chiều chuộng tung tung nhẹ (em bé trên cánh tay, đầu gối), nâng niu, nựng, xỏ mũi ai, bắt ai phải phục tùng, sai khiến ai nuông chiều thái quá, người được nuông chiều thái quá; nâng niu
- Biên soạn 嬌養 iāoyǎng v. spoil a child ◆n. soft and pampered life
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (对小孩)宠爱放任,不加管教。
- Kaggle Zh-Vi cocker
Eng
- Cihui 嬌養 iāoyǎng v. spoil a child ◆n. soft and pampered life
- Tần suất từ 嬌養 iāoyǎng v. spoil a child ◆n. soft and pampered life