撲滅

pū miè phác diệt

Hán Việt: phác diệt · Pinyin: pū miè

Tổng quan

diệt trừ | dập tắt

Cấu tạo: (phác) + (diệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diệt trừ | dập tắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 撲打消滅。《書經.盤庚上》:「若火之燎于原,不可嚮邇,其猶可撲滅。」《三國演義》第一○三回:「魏延飛步入告曰:『魏兵至矣!』延腳步急,竟將主燈撲滅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扑打消灭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.扑打消灭。

Eng

  • CC-CEDICT to eradicate|to extinguish
  • Cihui to eradicate; to extinguish

ja

  • JMdict eradication|extermination|destruction|suppression

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

消灭

Từ trái nghĩa

助长 · 滋长 · 点燃