撲的

pū dephác đích

Hán Việt: phác đích · Pinyin: pū de

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.忽然。形容快速。 2.象声词。形容碰撞的声音。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.擬聲詞。形容撞擊的聲音。如:「他撲的一聲跳下水。」也作「撲地」。 2.突然、一下子。《西遊記》第一九回:「那怪撲的跪下,望空似搗碓的一般,只管磕頭。」也作「鋪的」、「撲地」。

Cấu tạo: 撲 (phác) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bất thình lình
  • Biên soạn suddenly ◆on. plop

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容撞擊的聲音。如:「他撲的一聲跳下水。」也作「撲地」。 2.突然、一下子。《西遊記》第一九回:「那怪撲的跪下,望空似搗碓的一般,只管磕頭。」也作「鋪的」、「撲地」。

Eng

  • Cihui 撲的 ūde adv. <topo.> suddenly ◆on. plop

Từ liên quan

Gần nghĩa

扑住 · 撲倒 · 撲克 · 撲入 · 扑击 · 扑向 · 扑哧 · 撲扇