擔水向河頭賣
đam thủy hướng hà đầu mại
Hán Việt: đam thủy hướng hà đầu mại · Pinyin: dān shuǐ xiàng hé tóu mài
Tổng quan
Cấu tạo: 擔 (đam) + 水 (thủy) + 向 (hướng) + 河 (hà) + 頭 (đầu) + 賣 (mại)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻在能者面前賣弄本事,不自量力。元.無名氏《小尉遲》第二折:「(正末云)軍師,他也使鞭,我也使鞭,可也怪他不著。(唱)他正是擔水向河頭賣。」