擡頭
đài đầu
Hán Việt: đài đầu
Tổng quan
ngẩng đầu.; đài (viết cao lên một chữ so với các hàng bình thường, trong thư từ, sách vở, công văn, thường là các chữ nói đến triều đình, vua chúa).; nơi ghi tên người nhận
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ngẩng đầu
Hán Việt: đài đầu
ngẩng đầu.; đài (viết cao lên một chữ so với các hàng bình thường, trong thư từ, sách vở, công văn, thường là các chữ nói đến triều đình, vua chúa).; nơi ghi tên người nhận