擢髮難數

zhuó fà nán shǔ trạc phát nan sổ

Hán Việt: trạc phát nan sổ · Pinyin: zhuó fà nán shǔ

Tổng quan

nghĩa đen: khó đếm như tóc bị nhổ từ đầu (thành ngữ) | nghĩa bóng: tội ác không đếm xuể

Cấu tạo: (trạc) + (phát) + (nan) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: khó đếm như tóc bị nhổ từ đầu (thành ngữ) | nghĩa bóng: tội ác không đếm xuể

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 擢:拔。拔下全部头发,难以数清。形容罪行多得数不清。
  • Tân Hoa Tự Điển 语本《史记·范雎蔡泽列传》魏国须贾曾陷害范雎,范雎改名逃到秦国,并做了秦国的丞相,而须贾出使秦国,得知秦相张禄就是范雎时,急忙谢罪。范雎问他汝罪有几?”须贾答道擢贾之发以续贾之罪,尚未足。”意思是说拔完须贾的头发也难以计数他的罪过◇因以擢发难数”形容罪恶之多,数也数不清。
  • Tân Hoa Tự Điển 擢拔。拔下全部头发,难以数清。形容罪行多得数不清。

Eng

  • CC-CEDICT lit. as difficult to count as hair pulled from sb's head (idiom)|fig. innumerable (crimes)
  • Cihui 擢髮難數 huófànánshǔ f.e. too numerous to count (of crimes)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

罄竹难书

Từ trái nghĩa

屈指可数