罄竹難書

qìng zhú nán shū khánh trúc nan thư

Hán Việt: khánh trúc nan thư · Pinyin: qìng zhú nán shū

Tổng quan

nhiều đến mức thẻ tre cũng cạn kiệt | tội ác nhiều vô số (thành ngữ) | xem thêm 罄筆難書|罄笔难书

Cấu tạo: (khánh) + (trúc) + (nan) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều đến mức thẻ tre cũng cạn kiệt | tội ác nhiều vô số (thành ngữ) | xem thêm 罄筆難書|罄笔难书

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 罄:尽,完;竹:古时用来写字的竹简。形容事实多得写不完。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.极言事实之多﹐难以尽载。常指罪恶。《旧唐书.李密传》载密作书移郡县,数隋炀帝十罪,且曰"罄南山之竹,书罪未穷;决东海之波,流恶难尽。"
  • Tân Hoa Tự Điển 罄尽,完;竹古时用来写字的竹简。形容罪行多得写不完。

Eng

  • CC-CEDICT so many that the bamboo slats have been exhausted|innumerable crimes (idiom)|see also 罄筆難書|罄笔难书[qing4 bi3 nan2 shu1]
  • Cihui 罄竹難書 ìngzhúnánshū id. too numerous to record (of crimes/etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

擢发难数

Từ trái nghĩa

丰功伟绩 · 寥寥可数