罄竹难书
khánh trúc nan thư
Hán Việt: khánh trúc nan thư · Pinyin: qìng zhú nán shū
Tổng quan
NAN THƯ tội lỗi chồng chất; chặt hết tre làm sách cũng không ghi chép hết tội lỗi
1.极言事实之多﹐难以尽载。常指罪恶。《旧唐书.李密传》载密作书移郡县,数隋炀帝十罪,且曰"罄南山之竹,书罪未穷; 决东海之波,流恶难尽。"
即使把所有竹子做成竹簡,也難以寫盡。語或本於《呂氏春秋.季夏紀.明理》:「此皆亂國之所生也,不能勝數,盡荊越之竹猶不能書。」《後漢書.卷六十六.公孫賀傳》也有「南山之竹,不足受我辭。」之說。至《舊唐書.卷五十三.李密傳》:「罄南山之竹,書罪未窮; 決東海之波,流惡難盡。」後遂用罄竹難書比喻罪狀之多,難以寫盡。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiều đến mức thẻ tre cũng cạn kiệt
- Cihui tội ác nhiều vô số (thành ngữ)
- Cihui xem thêm 罄筆難書
- Cihui 罄笔难书
- Biên soạn id. too numerous to record (of crimes/etc.)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.极言事实之多﹐难以尽载。常指罪恶。《旧唐书.李密传》载密作书移郡县,数隋炀帝十罪,且曰"罄南山之竹,书罪未穷; 决东海之波,流恶难尽。"
Eng
- Cihui 罄竹難書 ìngzhúnánshū id. too numerous to record (of crimes/etc.)
Đức
- Handedict unzählbar (wörtl. die Bambusstreifen reichen nicht aus, um alle Verbrechen aufzuschreiben)