擢髮難數

zhuó fà nán shǔ trạc phát nan sổ

Hán Việt: trạc phát nan sổ · Pinyin: zhuó fà nán shǔ

Tổng quan

nghĩa đen: khó đếm như tóc bị nhổ từ đầu (thành ngữ) | nghĩa bóng: tội ác không đếm xuể

Cấu tạo: (trạc) + (phát) + (nan) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: khó đếm như tóc bị nhổ từ đầu (thành ngữ) | nghĩa bóng: tội ác không đếm xuể

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拔清頭髮,也難以數盡。語本《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「范雎曰:『汝罪有幾?』曰:『擢賈之髮以續賈之罪,尚未足。』」形容多得難以計數。《野叟曝言》第七五回:「秦檜之罪,擢髮難數。」也作「擢髮莫數」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. as difficult to count as hair pulled from sb's head (idiom)|fig. innumerable (crimes)
  • Cihui 擢髮難數 huófànánshǔ f.e. too numerous to count (of crimes)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

罄竹难书

Từ trái nghĩa

屈指可数