擦拳抹掌

cā quán mò zhǎng sát quyền mạt chưởng

Hán Việt: sát quyền mạt chưởng · Pinyin: cā quán mò zhǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (sát) + (quyền) + (mạt) + (chưởng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 準備行動或動武。《兒女英雄傳》第三五回:「場外那一起報喜的,一個個擦拳抹掌的,都在那裡盼裡頭的信。」也作「摩拳擦掌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容战斗或劳动之前,人们精神振奋,跃跃欲试的样子。同“摩拳擦掌”。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容战斗或劳动之前,人们精神振奋,跃跃欲试的样子。同摩拳擦掌”。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

蠢蠢欲动 · 跃跃欲试