擦掌磨拳
sát chưởng ma quyền
Hán Việt: sát chưởng ma quyền · Pinyin: cā zhǎng mó quán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 準備行動或動武。《西遊記》第二二回:「那大聖護了唐僧,牽著馬,守定行李,見八戒與那怪交戰,就恨得咬牙切齒,擦掌磨拳,忍不住要去打他。」也作「摩拳擦掌」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容准备动武,准备动手干或焦灼不安的样子。