支出

zhī chūchi xuất

Hán Việt: chi xuất · Pinyin: zhī chū

Tổng quan

chi; chi ra; chi tiêu.; chi (khoản tiền). ra sức khống chế khoản chi mang tính chất phi sản xuất

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.支付,付出去。亦指支付的款项。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.支付、付出。如:「結婚所需支出的費用,他都準備好了。」_x000D_ 2.支付的費用、款項。如:「這個月的支出很大,已經快入不敷出了。」

Cấu tạo: 支 (chi) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chi tiêu
  • Cihui chi trả
  • Cihui chi phí
  • Cihui khoản chi
  • Biên soạn 支出 zhīchū r.v. pay (money); expend; disburse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.支付、付出。如:「結婚所需支出的費用,他都準備好了。」_x000D_ 2.支付的費用、款項。如:「這個月的支出很大,已經快入不敷出了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.支付,付出去。亦指支付的款项。
  • Kaggle Zh-Vi defray

Eng

  • JMdict expenditure
  • JMdict disbursement
  • JMdict expenses
  • Cihui to spend; to pay out; expenses; expenditure

Đức

  • Handedict Ausgaben, Kosten (S, Wirtsch)

ja

  • JMdict 支出(ししゅつ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

付出 · 支付 · 支拨

Từ trái nghĩa

收入