付出

fù chūphó xuất

Hán Việt: phó xuất · Pinyin: fù chū

Tổng quan

trả; trả giá; trả công. 付出現款 trả tiền mặt 付出辛勤的勞動. trả công cho lao động cực nhọc

新华 · Tân Hoa Đại lục

交出(款项、代价等):~现款, ~辛勤的劳动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

支出、交出。如:「為了完成這部書,大家都付出了極大的心血。」

Cấu tạo: 付 (phó) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả
  • Cihui bỏ ra
  • Cihui đầu tư (năng lượng hoặc thời gian)
  • Biên soạn 付出 fùchū* r.v. pay; expend

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 支出、交出。如:「為了完成這部書,大家都付出了極大的心血。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交出(款项、代价等):~现款, ~辛勤的劳动。
  • Kaggle Zh-Vi defrayal

Eng

  • Cihui to pay; to expend; to invest (energy or time)

Đức

  • Handedict geben, aufwenden

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

支付 · 支出 · 花费

Từ trái nghĩa

收入 · 收回 · 收获