改善
cải thiện
Hán Việt: cải thiện · Pinyin: gǎi shàn
Tổng quan
cải thiện | làm cho tốt hơn | LT:個|个 ửa đổi lại cho tốt đẹp, như Cải lương. cải thiện cải thiện ☆Sửa đổi lại cho tốt đẹp, như Cải lương.
Nghĩa
Việt
- Cihui cải thiện | làm cho tốt hơn | LT:個|个 ửa đổi lại cho tốt đẹp, như Cải lương. cải thiện cải thiện ☆Sửa đổi lại cho tốt đẹp, như Cải lương.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有所改變,使更趨良善。如:「改善社會風氣,要從加強教育,淨化人心開始。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 改变原有情况使好一些~生活ㄧ~两国邦交。
Eng
- CC-CEDICT to make better; to improve|CL:個|个[ge4]
- Cihui to make better; to improve; CL:個|个
ja
- JMdict betterment|improvement|kaizen (Japanese business philosophy of continuous improvement)