改进
cải tiến
Hán Việt: cải tiến · Pinyin: gǎi jìn
Tổng quan
cải tiến; cải thiện; cải tạo; trau dồi. 改進工作 cải tiến công việc. 改進工作作風. cải tiến lề lối làm việc
改变旧有情况,使有所进步~工作ㄧ操作方法有待~。
改正以求進步。如:「有了缺點,必須力求改進。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v./n. improve
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改正以求進步。如:「有了缺點,必須力求改進。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 改变旧有情况,使有所进步~工作ㄧ操作方法有待~。
- Kaggle Zh-Vi amelioration
Eng
- JMdict bringing up to date
- JMdict progress
- Cihui to improve; to make better; improvement; 个
Đức
- Handedict verbessern
ja
- JMdict 改進(かいしん)
other
- Nguồn khác Sửa đổi để được tốt đẹp hơn