改良

gǎi liáng cải lương

Hán Việt: cải lương · Pinyin: gǎi liáng

Tổng quan

cải thiện (cái gì đó) | cải cách (một hệ thống) ửa đổi cho tốt đẹp. Tên một lối hát, một loại ca kịch bình dân của miền Nam Việt Nam. cải lương cải lương ☆Sửa đổi cho tốt đẹp. Tên một lối hát, một loại ca kịch bình dân của miền Nam Việt Nam.

Cấu tạo: (cải) + (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cải thiện (cái gì đó) | cải cách (một hệ thống) ửa đổi cho tốt đẹp. Tên một lối hát, một loại ca kịch bình dân của miền Nam Việt Nam. cải lương cải lương ☆Sửa đổi cho tốt đẹp. Tên một lối hát, một loại ca kịch bình dân của miền Nam Việt Nam.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改變事物使其更加優良。《文明小史》第三一回:「我看照這樣做下去,是決計不討好的,總要大大的改良才是。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 去掉事物的个别缺点,使更适合要求~土壤 ㄧ~品种; 改善。
  • Tân Hoa Tự Điển ①去掉事物的个别缺点,使更适合要求~土壤 ㄧ~品种。②改善。

Eng

  • CC-CEDICT to improve (sth)|to reform (a system)
  • Cihui to improve (sth); to reform (a system)

ja

  • JMdict improvement|reform

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

改善 · 改正 · 改进 · 改革

Từ trái nghĩa

保守