改弦易轍

gǎi xián yì zhé cải huyền dịch triệt

Hán Việt: cải huyền dịch triệt · Pinyin: gǎi xián yì zhé

Tổng quan

thay đổi hoàn toàn phương hướng | thay đổi cách tiếp cận thay đổi lề lối; thay đổi thái độ và lề lối。改換琴弦,變更行車道路。比喻改變方法或態度。

Cấu tạo: (cải) + (huyền) + (dịch) + (triệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi hoàn toàn phương hướng | thay đổi cách tiếp cận thay đổi lề lối; thay đổi thái độ và lề lối。改換琴弦,變更行車道路。比喻改變方法或態度。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辙:车轮轧过的痕迹。琴换弦,车改道。比喻改变原来的方向、计划、办法等。
  • Tân Hoa Tự Điển 改换琴弦,变更行车道路。比喻改变方法或态度。
  • Tân Hoa Tự Điển 辙车轮轧过的痕迹。琴换弦,车改道。比喻改变原来的方向、计划、办法等。

Eng

  • CC-CEDICT change of string, move out of rut (idiom); dramatic change of direction|to dance to a different tune
  • Cihui change of string, move out of rut (idiom); dramatic change of direction; to dance to a different tune

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

改弦更张 · 革故鼎新

Từ trái nghĩa

旧调重弹