改弦更张
cải huyền canh trương
Hán Việt: cải huyền canh trương · Pinyin: gǎi xián gēng zhāng
Tổng quan
CANH TRƯƠNG thay đàn đổi dây; sửa đổi lề lối; sửa đổi quy chế
更:改换; 张:给乐器上弦。改换、调整乐器上的弦,使声音和谐。比喻改革制度或变更计划、方法。
更,變換。張,給樂器上弦。改弦更張原指若琴瑟聲音不諧調,便得換掉舊弦,重裝新弦。語本漢.董仲舒〈元光元年舉賢良對策〉:「竊譬之,琴瑟不調,甚者必解而更張之,乃可鼓也。」後比喻改革變更,重新做起。如:「公司決定將舊有制度澈底改弦更張,以求達到好的業績。」也作「改弦易調」、「改弦易張」、「改張易調」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn make a fresh start
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 更:改换; 张:给乐器上弦。改换、调整乐器上的弦,使声音和谐。比喻改革制度或变更计划、方法。
Eng
- Cihui 改弦更張 ǎixiángēngzhāng f.e. make a fresh start
other
- Nguồn khác Thay dây đàn, đổi bản đàn. Chỉ sự thay đổi hoàn toàn. Cũng nói Cải huyền dịch triệt (thay dây đàn, đổi vết xe)