改弦更張
cải huyền canh trương
Hán Việt: cải huyền canh trương · Pinyin: gǎi xián gēng zhāng
Tổng quan
thay đàn đổi dây: sửa đổi lề lối/sửa đổi quy chế
Nghĩa
Việt
- Cihui hay dây đàn, đổi bản đàn. Chỉ sự thay đổi hoàn toàn. Cũng nói Cải huyền dịch triệt (thay dây đàn, đổi vết xe). cải huyền cánh trương cải huyền cánh trương ☆Thay dây đàn, đổi bản đàn. Chỉ sự thay đổi hoàn toàn. Cũng nói Cải huyền dịch triệt (thay dây đàn, đổi vết xe). thay đàn đổi…
- Cihui thay đàn đổi dây: sửa đổi lề lối/sửa đổi quy chế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 更,變換。張,給樂器上弦。改弦更張原指若琴瑟聲音不諧調,便得換掉舊弦,重裝新弦。語本漢.董仲舒〈元光元年舉賢良對策〉:「竊譬之,琴瑟不調,甚者必解而更張之,乃可鼓也。」後比喻改革變更,重新做起。如:「公司決定將舊有制度澈底改弦更張,以求達到好的業績。」也作「改弦易調」、「改弦易張」、「改張易調」。
Eng
- Cihui 改弦更張 ǎixiángēngzhāng f.e. make a fresh start