改頭換面

gǎi tóu huàn miàn cải đầu hoán diện

Hán Việt: cải đầu hoán diện · Pinyin: gǎi tóu huàn miàn

Tổng quan

thay đổi bề ngoài nhưng bên trong vẫn như cũ (mang tính chỉ trích) (thành ngữ) | (Đài Loan) (không chỉ trích) thay đổi đáng kể | trải qua biến đổi

Cấu tạo: (cải) + (đầu) + (hoán) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cải đầu hoán diện cải đầu hoán diện ☆Thay đổi bề ngoài.
  • Cihui thay đổi bề ngoài nhưng bên trong vẫn như cũ (mang tính chỉ trích) (thành ngữ) | (Đài Loan) (không chỉ trích) thay đổi đáng kể | trải qua biến đổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指一代新人換舊人,面孔不斷變換。語本《全唐詩.卷八○六.寒山詩》:「改頭換面孔,不離舊時人。」後比喻表面上雖改變,而實質未變。《朱子語類.卷一○九.論取士》:「今人作經義,正是醉人說話。只是許多說話改頭換面,說了又說,不成文字。」《文明小史》第三四回:「拿出做八股時套襲成文的法子,改頭換面,做成若干種,也想去賣錢。」亦比喻澈底改變。如:「他出獄後決定改頭換面,重新做人。」

Eng

  • CC-CEDICT to change outwardly while remaining essentially the same (derog.) (idiom)|(Tw) (non-derogatory) to change considerably|to undergo a transformation
  • Cihui 改頭換面 ǎitóuhuànmiàn id. make superficial changes

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

新瓶旧酒 · 洗心革面 · 面目一新