放下屠刀

fàng xià tú dāo phóng hạ đồ đao

Hán Việt: phóng hạ đồ đao · Pinyin: fàng xià tú dāo

Tổng quan

phóng hạ đồ đao (雜語)山堂肆考。屠兒在涅槃會上。放下屠刀。立便成佛。言改過為善之速也。☸

Cấu tạo: (phóng) + (hạ) + (đồ) + (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phóng hạ đồ đao (雜語)山堂肆考。屠兒在涅槃會上。放下屠刀。立便成佛。言改過為善之速也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻改過為善。《朱子語類.卷三○.論語.雍也篇》:「佛家所謂『放下屠刀,立地成佛』,若有過能不貳,直是難。」《兒女英雄傳》第二一回:「孽海茫茫,回頭是岸,放下屠刀,立地成佛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放:安放,搁置;屠刀:宰杀牲畜的刀。佛教语,劝人改恶从善。比喻作恶的人决心改过。

Eng

  • Cihui 放下屠刀 àngxià túdāo v.o. reform an evildoer into a good person

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弃暗投明 · 改过自新 · 改邪归正