弃暗投明
khí ám đầu minh
Hán Việt: khí ám đầu minh · Pinyin: qì àn tóu míng
Tổng quan
cải tà quy chính; bỏ tối theo sáng
离开黑暗,投向光明。比喻在政治上脱离反动阵营,投向进步方面。
拋棄黑暗,投向光明。比喻人生道路的抉擇上認清是非,走向光明正道。《三國演義》第六五回:「公何不棄暗投明,以圖上報父仇,下立功名乎?」《封神演義》第五六回:「不但骨肉可以保全,實是棄暗投明,從順棄逆,天下無不忻悅。」也作「背暗投明」。
Nghĩa
Việt
- Cihui rời bỏ bóng tối tìm đến ánh sáng
- Cihui từ bỏ lối sống sai lầm và hướng đến con đường tốt hơn
- Biên soạn 棄暗投明 ì'àntóumíng f.e. cross from the reactionary to the progressive side
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 离开黑暗,投向光明。比喻在政治上脱离反动阵营,投向进步方面。
Eng
- Cihui 棄暗投明 ì'àntóumíng f.e. cross from the reactionary to the progressive side