改邪歸正

gǎi xié guī zhèng cải tà quy chánh

Hán Việt: cải tà quy chánh · Pinyin: gǎi xié guī zhèng

Tổng quan

sửa đổi cách sống (thành ngữ) | làm lại cuộc đời

Cấu tạo: (cải) + (tà) + (quy) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sửa đổi cách sống (thành ngữ) | làm lại cuộc đời

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邪:不正当、不正派;归:回到。从邪路上回到正路上来,不再做坏事。
  • Tân Hoa Tự Điển 不再做坏事,走上正路。
  • Tân Hoa Tự Điển 邪不正当、不正派;归回到。从邪路上回到正路上来,不再做坏事。

Eng

  • CC-CEDICT to mend one's ways (idiom)|to turn over a new leaf
  • Cihui 改邪歸正 ǎixiéguīzhèng f.e. turn over new leaf | Tā cóngcǐ ∼. He will turn over a new leaf from now on.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弃暗投明 · 改过自新 · 放下屠刀 · 痛改前非 · 背暗投明

Từ trái nghĩa

怙恶不悛