改邪归正

gǎi xié guī zhèngcải tà quy chánh

Hán Việt: cải tà quy chánh · Pinyin: gǎi xié guī zhèng

Tổng quan

QUY CHÍNH cải tà quy chính

新华 · Tân Hoa Đại lục

邪:不正当、不正派; 归:回到。从邪路上回到正路上来,不再做坏事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

改正錯誤,回到正確的道路上。《封神演義》第五六回:「父親若肯依孩兒之見,歸順西周,改邪歸正,擇主而仕,不但骨肉可以保全,實是棄暗投明,從順棄逆,天下無不折悅。」

Cấu tạo: 改 (cải) + 邪 (tà) + 歸 (quy) + 正 (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sửa đổi cách sống (thành ngữ)
  • Cihui làm lại cuộc đời
  • Biên soạn turn over new leaf

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邪:不正当、不正派; 归:回到。从邪路上回到正路上来,不再做坏事。
  • Kaggle Zh-Vi on the straight

Eng

  • Cihui 改邪歸正 ǎixiéguīzhèng f.e. turn over new leaf; Tā cóngcǐ ∼. He will turn over a new leaf from now on

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弃暗投明 · 改过自新 · 放下屠刀 · 痛改前非 · 背暗投明

Từ trái nghĩa

怙恶不悛