放射性同位素
phóng xạ tính đồng vị tố
Hán Việt: phóng xạ tính đồng vị tố · Pinyin: fàng shè xìng tóng wèi sù
Tổng quan
đồng vị phóng xạ
Cấu tạo: 放 (phóng) + 射 (xạ) + 性 (tính) + 同 (đồng) + 位 (vị) + 素 (tố)
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng vị phóng xạ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原子序相同而質量數不同的放射性化學元素,能自發放出阿伐射線、貝他射線、伽瑪射線。有天然放射性同位素,或由核反應產生的人工放射性同位素。如C-14是天然放射性同位素、Co-60是人工放射性同位素。一般可應用於醫學治療和診斷,或作為化學或生物實驗的追蹤劑和測定地質的年代等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 某元素的具有放射性的同位素。如自然界中的碳元素有碳12(126c)、碳13(136c)和碳14(146c)等几种同位素,其中126c和136c是稳定同位素,146c的原子核不稳定,具有放射性,为放射性同位素。分天然放射性同位素和人工放射性同位素两大类◇者占绝大多数。广泛应用于医疗、工业、农业和科学研究等方面。
Eng
- CC-CEDICT radioactive isotope|radioisotope
- Cihui radioactive isotope; radioisotope