放虎歸山

fàng hǔ guī shān phóng hổ quy san

Hán Việt: phóng hổ quy san · Pinyin: fàng hǔ guī shān

Tổng quan

thả hổ về rừng

Cấu tạo: (phóng) + (hổ) + (quy) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thả hổ về rừng (việc làm vô cùng nguy hiểm tạo điều kiện cho kẻ xấu có lợi thế hoành hành)。見〖縱虎歸山〗。
  • Cihui thả hổ về rừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻放走敵人,後患無窮。《精忠岳傳》第三一回:「倘他逃走去了,豈不是放虎歸山?」也作「縱虎歸山」。

Eng

  • Cihui 放虎歸山 ànghǔguīshān id. blunder into future calamity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

养虎遗患

Từ trái nghĩa

斩草除根 · 除恶务尽