放長線釣大魚

fáng cháng xiàn diào dà yú phóng trường tuyến điếu đại ngư

Hán Việt: phóng trường tuyến điếu đại ngư · Pinyin: fáng cháng xiàn diào dà yú

Tổng quan

kế hoạch dài hạn để thu về lợi ích lớn

Cấu tạo: (phóng) + (trường) + (tuyến) + (điếu) + (đại) + (ngư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kế hoạch dài hạn để thu về lợi ích lớn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻做事从长远打算,虽然不能立刻收效,但将来能得到更大的好处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻作出周密的布置,引出深藏的﹑主要的敌人。

Eng

  • CC-CEDICT use a long line to catch a big fish (idiom); a long-term plan for major returns
  • Cihui use a long line to catch a big fish (idiom); a long-term plan for major returns