政治體制改革
chánh trì thể chế cải cách
Hán Việt: chánh trì thể chế cải cách · Pinyin: zhèng zhì tǐ zhì gǎi gé
Tổng quan
Cấu tạo: 政 (chánh) + 治 (trì) + 體 (thể) + 制 (chế) + 改 (cải) + 革 (cách)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 特指我国在政治体制上扩大社会主义民主,健全社会主义法制,依法治国,建设社会主义法治国家。现阶段的主要任务是发展民主,加强法制,实行政企分开、精简机构,完善民主监督制度,维护安定团结。