政治真空地帶
chánh trì chân không địa đái
Hán Việt: chánh trì chân không địa đái · Pinyin: zhèng zhì zhēn kōng dì dài
Tổng quan
Cấu tạo: 政 (chánh) + 治 (trì) + 真 (chân) + 空 (không) + 地 (địa) + 帶 (đái)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 西方国家对外部政治势力已退出或尚未到达的地区的称谓。第二次世界大战后,亚、非、拉地区一大批殖民地、半殖民地国家独立,帝国主义、殖民主义势力被迫从这些地区退出,这些地区就被西方国家称为政治真空地带”。如果又有外部势力进入这些地区,就被称为填补真空”。