故里
cố lí
Hán Việt: cố lí · Pinyin: gù lǐ
Tổng quan
quê nhà | nơi sinh àng xưa. Quê cũ. cố lí cố lí ☆Làng xưa. Quê cũ. quê cũ; cố hương; quê nhà。故鄉;老家。 榮歸故里 vinh quy bái tổ
Nghĩa
Việt
- Cihui quê nhà | nơi sinh àng xưa. Quê cũ. cố lí cố lí ☆Làng xưa. Quê cũ. quê cũ; cố hương; quê nhà。故鄉;老家。 榮歸故里 vinh quy bái tổ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 故鄉。《文選.江淹.別賦》:「視喬木兮故里,決北梁兮永辭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 故乡;老家荣归~。
Eng
- CC-CEDICT home town; native place
- Cihui home town; native place