故里
cố lí
Hán Việt: cố lí · Pinyin: gù lǐ
Tổng quan
quê cũ; cố hương; quê nhà. 榮歸故里 vinh quy bái tổ
故乡; 老家荣归~。
故鄉。《文選.江淹.別賦》:「視喬木兮故里,決北梁兮永辭。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Làng xưa. Quê cũ.; àng xưa. Quê cũ.; quê nhà; nơi sinh; cố lí/cố lý: quê cũ/cố hương/quê nhà; quê cũ; cố hương; quê nhà. 榮歸故里 vinh quy bái tổ; cố hương; quê nhà
- Biên soạn native place; hometown; home village
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 故鄉。《文選.江淹.別賦》:「視喬木兮故里,決北梁兮永辭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 故乡; 老家荣归~。
Eng
- Cihui home town; native place
- Tần suất từ n. native place; hometown; home village
Đức
- Handedict Heimatort
other
- Nguồn khác Làng xưa. Quê cũ