桑梓
tang tử
Hán Việt: tang tử · Pinyin: sāng zǐ
Tổng quan
quê cha đất tổ (nơi đó có cây dâu, cây thị của ông cha ta trồng)
《诗·小雅·小弁》维桑与梓,必恭敬止。”谓家乡的桑树、梓树是父母种的,对它要有敬意◇因以桑梓”代指故乡或父老乡亲乡禽何事亦来此,令我生心忆桑梓, 埋骨何须桑梓地,人生到处有青山。
桑樹和梓樹。古時住宅旁常栽種桑樹以養蠶,種梓樹以製作器具。語本《詩經.小雅.小弁》:「維桑與梓,必恭敬止。」後借指故鄉家園。《文選.張衡.南都賦》:「永世克孝,懷桑梓焉。」唐.柳宗元〈聞黃鸝〉詩:「鄉禽何事亦來此?令我生心憶桑梓。」也作「梓里」。
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) quê hương
- Cihui quê nhà
- Tần suất từ tang tử 桑梓 dt. thời xưa, bên chái nhà thường trồng cây tang (dâu) và cây tử (cây thị). Có thuyết nói hai cây này đều do bố mẹ trồng, nên đó là cây phụ mẫu. Sau dùng tang tử để trỏ quê cha đất tổ. Kinh Thi phần Tiểu nhã bài Tiểu biền ghi: 維桑與梓,必恭敬止 duy tang dữ tử, tất cung kính chỉ (cây tang cây tử, là cung là kính). Phong sương đã bén biên thi khách, tang tử còn thương tích cố gia. (Quy Côn Sơn 189.6).; (văn học) quê hương , quê nhà; quê cha đất tổ (nơi đó có cây dâu, cây thị của ông cha ta trồng); quê cha đất tổ
- Biên soạn one's native place
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 桑樹和梓樹。古時住宅旁常栽種桑樹以養蠶,種梓樹以製作器具。語本《詩經.小雅.小弁》:「維桑與梓,必恭敬止。」後借指故鄉家園。《文選.張衡.南都賦》:「永世克孝,懷桑梓焉。」唐.柳宗元〈聞黃鸝〉詩:「鄉禽何事亦來此?令我生心憶桑梓。」也作「梓里」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《诗·小雅·小弁》维桑与梓,必恭敬止。”谓家乡的桑树、梓树是父母种的,对它要有敬意◇因以桑梓”代指故乡或父老乡亲乡禽何事亦来此,令我生心忆桑梓, 埋骨何须桑梓地,人生到处有青山。
Eng
- Cihui (literary) one's native place
- Tần suất từ n. <wr.> one's native place