教訓
giáo huấn
Hán Việt: giáo huấn · Pinyin: jiào xun
Tổng quan
đưa ra hướng dẫn | la mắng ai | quở trách | một trận mắng | bài học cay đắng | LT:番,頓|顿 ạy bảo. giáo huấn giáo huấn ☆Dạy bảo. 1. dạy bảo; giáo huấn; dạy dỗ。教育訓戒。 教訓孩子。 dạy dỗ con cái. 2. bài học kinh nghiệm。從錯誤或失敗中取得的認識。 接受教訓改進工作。 tiếp thu bài học kinh nghiệm, cải tiến công tác.
Nghĩa
Việt
- Cihui giáo huấn giáo huấn ☆Dạy bảo.
- Cihui đưa ra hướng dẫn | la mắng ai | quở trách | một trận mắng | bài học cay đắng | LT:番,頓|顿 ạy bảo. giáo huấn giáo huấn ☆Dạy bảo. 1. dạy bảo; giáo huấn; dạy dỗ。教育訓戒。 教訓孩子。 dạy dỗ con cái. 2. bài học kinh nghiệm。從錯誤或失敗中取得的認識。 接受教訓改進工作。 tiếp thu bài học kinh nghiệm, cải tiến công tác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.教導訓戒。《儒林外史》第三一回:「近來蒙少爺的教訓,纔曉得書是該念的。」《文明小史》第二二回:「老夫子教訓得極是,兄弟偏見了。」 2.從失敗或錯誤的經驗中取得的認識。如:「你應牢記這一次的教訓,下次才不會再犯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 教育训诫:~孩子;从错误或失败中取得的知识:接受~,改进工作。
Eng
- CC-CEDICT to provide guidance; to lecture sb; to upbraid|a talking-to; a bitter lesson|CL:番[fan1],頓|顿[dun4]
- Cihui to provide guidance; to lecture sb; to upbraid; a talking-to; a bitter lesson; CL:番,頓|顿
ja
- JMdict lesson|precept|teachings|moral