散他迦多衍那
tán tha già đa diễn na
Hán Việt: tán tha già đa diễn na
Tổng quan
tán tha ca đa diễn na (人名)Śānta-kātyāyana,又曰珊陀迦旃延。比丘名。玄應音義二十二曰:「迦多,姓也。衍那,子也。散他,標別其類也。舊經論作訕大迦旃延。或作珊陀迦旃延。皆訛。」☸
Cấu tạo: 散 (tán) + 他 (tha) + 迦 (già) + 多 (đa) + 衍 (diễn) + 那 (na)
Nghĩa
Việt
- Cihui tán tha ca đa diễn na (人名)Śānta-kātyāyana,又曰珊陀迦旃延。比丘名。玄應音義二十二曰:「迦多,姓也。衍那,子也。散他,標別其類也。舊經論作訕大迦旃延。或作珊陀迦旃延。皆訛。」☸