散心常时念佛

tán tâm thường thì niệm phật

Hán Việt: tán tâm thường thì niệm phật

Tổng quan

tán tâm thường thời niệm phật (術語)持散亂心不定期限,不調作法,不簡時處所緣,於行住座臥稱佛名,顯淨土之住生也。☸

Cấu tạo: (tán) + (tâm) + (thường) + (thì) + (niệm) + (phật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tán tâm thường thời niệm phật (術語)持散亂心不定期限,不調作法,不簡時處所緣,於行住座臥稱佛名,顯淨土之住生也。☸