散播
tán bá
Hán Việt: tán bá · Pinyin: sàn bō
Tổng quan
Hán Việt: TẢN, TAN BÁ rắc; rải; tung ra; gieo rắc. gieo giống. 散播謠言. tung tin bịa đặt
1.传播。 2.散布; 分布。
傳播、散布。如:「散播謠言」、「農夫將種子散播在土地上。」
Nghĩa
Việt
- Cihui truyền bá
- Cihui phân tán
- Cihui phổ biến
- Tần suất từ (từ cổ,nghĩa cổ) tin đồn, tiếng đồn, dư luận, (từ cổ,nghĩa cổ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồn đi, đồn lại, làm nổi tiếng (vật lý) khuếch tán, rườm rà, dài dòng (văn), truyền, đồn (tin); truyền bá; phổ biến, (vật lý) khuếch tán (ánh sáng), tràn, lan, (vật lý) khuếch tán (ánh sáng) gieo rắc (hạt giống, tư tưởng...); phổ biến sự gieo rắc, sự phổ biến cái phao; phao cứu đắm, bè (gỗ...); mảng trôi (băng, rong...), bong bóng (cá), xe ngựa (chở hàng nặng), xe rước, xe diễu hành (không có mui để đặt các thứ lên mà rước khách, mà diễu hành), (sân khấu), ((thường) số nhiều) dãy đèn chiếu trước sân khấu, cánh…
- Biên soạn v. disseminate; spread
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傳播、散布。如:「散播謠言」、「農夫將種子散播在土地上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.传播。 2.散布; 分布。
- Kaggle Zh-Vi bruit
Eng
- Cihui to spread; to disperse; to disseminate
- Tần suất từ v. disseminate; spread , Zhège xiāoxi yǐjing ∼ dào zhěnggè cūnzi. This news has already been spread throughout the village
Đức
- Handedict Verbreitung