散播
tán bá
Hán Việt: tán bá · Pinyin: sàn bō
Tổng quan
truyền bá | phân tán | phổ biến
Nghĩa
Việt
- Cihui truyền bá | phân tán | phổ biến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傳播、散布。如:「散播謠言」、「農夫將種子散播在土地上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 传播; 散布;分布。
- Tân Hoa Tự Điển 1.传播。 2.散布;分布。
Eng
- CC-CEDICT to spread|to disperse|to disseminate
- Cihui to spread; to disperse; to disseminate