敬启者

jìng qǐ zhěkính khải giả

Hán Việt: kính khải giả · Pinyin: jìng qǐ zhě

Tổng quan

Kính gửi quý ông

新华 · Tân Hoa Đại lục

書信中,用於對平輩或長輩的啟事敬辭。

Cấu tạo: 敬 (kính) + 啟 (khải) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bà hoặc người có liên quan
  • Biên soạn 1. To whom it may concern 2. I beg to state (stock opening phrase in a letter) 3. <court.> self-address as letter opening

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書信中,用於對平輩或長輩的啟事敬辭。

Eng

  • Cihui Dear Sirs; To Whom It May Concern

Từ liên quan

Gần nghĩa

敬启 · 启者 · 啟者